HSK 6
快捷
kuàijié形
nhanh chóng; tiện lợi
quick; fast; nimble; agile
网上付款更加方便快捷。
Wǎng shàng fù kuǎn gèng jiā fāng biàn kuài jié.
Paying online is more convenient and faster.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.