HSK 6
定位
dìngwèi动名
định vị; xác định vị trí
to orientate; to position; to categorize (as); to characterize (as)
手机无法定位我的位置。
Shǒu jī wú fǎ dìng wèi wǒ de wèi zhì.
The phone cannot determine my location.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.