HSK 6
墙壁
qiángbì名
tường; vách tường
wall
孩子在墙壁上画了小花。
Hái zi zài qiáng bì shàng huà le xiǎo huā.
The child drew small flowers on the wall.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.