HSK 6
隔壁
gébì名
bên cạnh; nhà bên
next door; neighbor
隔壁的新邻居十分友好。
Gé bì de xīn lín jū shí fēn yǒu hǎo.
The new neighbor next door is very friendly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.