HSK 6
均匀
jūnyún形
đều; đồng đều
even; well-distributed; homogeneous; well-proportioned (figure, body etc)
请把面粉和水均匀混合。
Qǐng bǎ miàn fěn hé shuǐ jūn yún hùn hé.
Please mix the flour and water evenly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.