HSK 6
国情
guóqíng名
tình hình đất nước
the characteristics and circumstances particular to a country; current state of a country
制定政策必须了解本国国情。
Zhì dìng zhèng cè bì xū liǎo jiě běn guó guó qíng.
Policy-making requires an understanding of national conditions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.