HSK 6
吸取
xīqǔ动
hấp thụ; rút ra
to absorb; to draw (a lesson, insight etc); to assimilate
我们应当从失败中吸取教训。
Wǒ men yīng dāng cóng shī bài zhōng xī qǔ jiào xùn.
We should learn lessons from failure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.