HSK 6
冲动
chōngdòng名形
bốc đồng; xung động
to have an urge; to be impetuous; impulse; urge
冲动的时候先别做决定。
Chōng dòng de shí hou xiān bié zuò jué dìng.
Do not make a decision while acting on impulse.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.