HSK 6
侧
cè名动
bên; nghiêng
the side; to incline towards; to lean; inclined
请从桌子右侧进入会场。
Qǐng cóng zhuō zi yòu cè jìn rù huì chǎng.
Please enter the meeting room from the right side of the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.