HSK 6
之所以
zhīsuǒyǐ连
sở dĩ; lý do mà
(after a noun N and before a predicate P) the reason why N P; Example: 我之所以讨厌他 "the reason why I dislike him (is ...)"
他之所以成功是因为长期坚持。
Tā zhī suǒ yǐ chéng gōng shì yīn wèi cháng qī jiān chí.
He succeeded because he persisted for a long time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.