HSK 6
两岸
liǎng’àn名
hai bờ; hai bên eo biển
bilateral; both shores; both sides; both coasts
大桥连接了河流两岸。
Dà qiáo lián jiē le hé liú liǎng àn.
The bridge connects the two banks of the river.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.