HSK 6
专题
zhuāntí名
chuyên đề
specific topic (addressed by a book, lecture, TV program etc); article, report or program etc on a specific topic
电视台制作了环境保护专题。
Diàn shì tái zhì zuò le huán jìng bǎo hù zhuān tí.
The television station produced a feature on environmental protection.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.