HSK 6
雷
léi名
sấm; mìn
thunder; (bound form) (military) mine, as in 地雷 land mine; (coll.) to shock; to stun; to astound; (Tw) (coll.) spoiler; (Tw) (coll.) to reveal plot details to (sb); surname Lei
远处的雷声越来越响。
Yuǎn chù de léi shēng yuè lái yuè xiǎng.
The thunder in the distance is growing louder.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.