HSK 6
障碍
zhàng’ài名动
trở ngại; chướng ngại
barrier; obstruction; hindrance; impediment
语言差异没有成为沟通障碍。
Yǔ yán chā yì méi yǒu chéng wéi gōu tōng zhàng ài.
Language differences did not become a barrier to communication.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.