HSK 6
透明
tòumíng形
trong suốt; minh bạch
transparent; (fig.) transparent; open to scrutiny
盒子有个透明的塑料盖。
Hé zi yǒu gè tòu míng de sù liào gài.
The box has a transparent plastic lid.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.