HSK 6
起初
qǐchū名
ban đầu; lúc đầu
originally; at first; at the outset
起初大家都不相信这个消息。
Qǐ chū dà jiā dōu bù xiāng xìn zhè ge xiāo xī.
At first, no one believed this news.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.