HSK 6
谦虚
qiānxū形动
khiêm tốn; nhún nhường
modest; self-effacing; to make modest remarks
取得成绩也要保持谦虚。
Qǔ dé chéng jì yě yào bǎo chí qiān xū.
One should remain modest even after achieving success.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.