HSK 6
识
shí动
biết; nhận biết
to know; knowledge; Taiwan pr. shì
我识得照片里的那位老人。
Wǒ shí dé zhào piān lǐ de nà wèi lǎo rén.
I recognize the older person in the photograph.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.