HSK 6
拾
shí动
nhặt; nhặt lên
to pick up; to collate or arrange; ten (banker's anti-fraud numeral)
他弯腰拾起地上的钱包。
Tā wān yāo shí qǐ dì shàng de qián bāo.
He bent down and picked up the wallet on the ground.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.