HSK 6
认同
rèntóng动
đồng tình; công nhận
to approve of; to endorse; to acknowledge; to recognize
大家认同他的环保理念。
Dà jiā rèn tóng tā de huán bǎo lǐ niàn.
Everyone agrees with his environmental philosophy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.