HSK 6
被动
bèidòng形
bị động
passive
他在谈判中一直很被动。
Tā zài tán pàn zhōng yì zhí hěn bèi dòng.
He remained passive throughout the negotiations.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.