HSK 6
肿
zhǒng动
sưng; phù
to swell; swelling; swollen
他的脚受伤后很快肿了起来。
Tā de jiǎo shòu shāng hòu hěn kuài zhǒng le qǐ lái.
His foot quickly swelled after the injury.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.