HSK 6
中
zhòng动
trúng; mắc
to hit (the target); to be hit by; to win (a prize); to suffer (poisoning, a stroke)
他投出的球正中篮子。
Tā tóu chū de qiú zhèng zhòng lán zi.
The ball he threw went straight into the basket.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.