HSK 6
中央
zhōngyāng名
trung ương; trung tâm
central; middle; center; central authorities (of a state)
中央广场正在举行音乐会。
Zhōng yāng guǎng chǎng zhèng zài jǔ xíng yīn yuè huì.
A concert is taking place in the central square.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.