HSK 6
答复
dáfù动
trả lời; hồi đáp
to answer; to reply; Reply to: (in email header)
我们会尽快给您正式答复。
Wǒ men huì jǐn kuài gěi nín zhèng shì dá fù.
We will give you a formal reply as soon as possible.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.