HSK 6
相应
xiāngyìng动
tương ứng; phù hợp
to correspond; answering (one another); to agree (among the part); corresponding
收入增加会带来相应支出。
Shōu rù zēng jiā huì dài lái xiāng yìng zhī chū.
Higher income brings corresponding expenses.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.