HSK 6
偷
tōu动副
ăn trộm; lén
to steal; to pilfer; to snatch; thief
有人想偷门口那辆自行车。
Yǒu rén xiǎng tōu mén kǒu nà liàng zì xíng chē.
Someone tried to steal the bicycle by the entrance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.