HSK 6
率先
shuàixiān副
đi đầu; dẫn đầu
to take the lead; to show initiative
这座城市率先实行垃圾分类。
Zhè zuò chéng shì shuài xiān shí xíng lā jī fēn lèi.
This city was the first to implement waste sorting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.