HSK 6
淘汰
táotài动
loại bỏ; đào thải
to wash out; (fig.) to cull; to weed out; to eliminate
表现较差的选手将被淘汰。
Biǎo xiàn jiào chà de xuǎn shǒu jiāng bèi táo tài.
The contestants with weaker performances will be eliminated.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.