HSK 6
涉及
shèjí动
liên quan; đề cập đến
to involve; to relate to; to concern; to touch upon
这个项目涉及多个部门。
Zhè ge xiàng mù shè jí duō gè bù mén.
This project involves several departments.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.