HSK 6
泥
ní名
bùn; đất sét
mud; clay; paste; pulp
雨后孩子的鞋上全是泥。
Yǔ hòu hái zi de xié shàng quán shì ní.
The child's shoes were covered in mud after the rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.