HSK 6
杀
shā动
giết; sát hại
to kill; to slay; to murder; to attack; to weaken; to reduce; (dialect) to smart; (used after a verb) extremely
农民不能随意杀害野生动物。
Nóng mín bù néng suí yì shā hài yě shēng dòng wù.
Farmers must not kill wild animals at will.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.