HSK 6
散
sàn动
phân tán; giải tán
to scatter; to disperse; to break up (a meeting); to dispel
会议结束后人群很快散了。
Huì yì jié shù hòu rén qún hěn kuài sàn le.
The crowd quickly dispersed after the meeting.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.