HSK 6
收益
shōuyì名
thu nhập; lợi nhuận
earnings; profit
这项长期投资带来了稳定收益。
Zhè xiàng cháng qī tóu zī dài lái le wěn dìng shōu yì.
This long-term investment produced steady returns.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.