HSK 6
打仗
dǎzhàng动
đánh trận; chiến đấu
to fight a battle; to go to war
百姓都不希望国家打仗。
Bǎi xìng dōu bù xī wàng guó jiā dǎ zhàng.
Ordinary people do not want their country to go to war.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.