HSK 6
忍受
rěnshòu动
chịu đựng; nhẫn nhịn
to bear; to endure
我无法忍受这么大的噪声。
Wǒ wú fǎ rěn shòu zhè me dà de zào shēng.
I cannot bear noise this loud.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.