HSK 6
征求
zhēngqiú动
xin; trưng cầu
to solicit; to seek; to request (opinions, feedback etc); to petition
设计前我们先征求居民意见。
Shè jì qián wǒ men xiān zhēng qiú jū mín yì jiàn.
We sought residents' opinions before designing the plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.