HSK 6
当下
dāngxià名副
hiện tại; ngay lúc đó
immediately; at once; at that moment; at the moment
我们应该珍惜当下的生活。
Wǒ men yīng gāi zhēn xī dāng xià de shēng huó.
We should cherish life in the present.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.