HSK 6
尺
chǐ量名
thước; thước đo
a Chinese foot; one-third of a meter; a ruler; a tape-measure; one of the three acupoints for measuring pulse in Chinese medicine
这块木板长三尺左右。
Zhè kuài mù bǎn cháng sān chǐ zuǒ yòu.
This board is about three chi long.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.