HSK 6
太空
tàikōng名
vũ trụ; không gian
outer space
科学家一直在探索太空世界。
Kē xué jiā yì zhí zài tàn suǒ tài kōng shì jiè.
Scientists have long explored outer space.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.