HSK 6
夏令营
xiàlìngyíng名
trại hè
summer camp
妹妹第一次参加学校夏令营。
Mèi mei dì yī cì cān jiā xué xiào xià lìng yíng.
My younger sister is attending the school summer camp for the first time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.