HSK 6
含义
hányì名
hàm ý; ý nghĩa
meaning (implicit in a phrase); implied meaning; hidden meaning; hint
这个成语有深刻的含义。
Zhè ge chéng yǔ yǒu shēn kè de hán yì.
This idiom has a profound meaning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.