HSK 6
同行
tóngháng动名
đồng nghiệp; cùng nghề
person of the same profession; of the same trade, occupation or industry
几位同行都是经验丰富的医生。
Jǐ wèi tóng háng dōu shì jīng yàn fēng fù de yī shēng.
Several of the peers are experienced doctors.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.