HSK 6
占据
zhànjù动
chiếm giữ; chiếm
to occupy; to hold
书架占据了客厅的一面墙。
Shū jià zhàn jù le kè tīng de yí miàn qiáng.
The bookshelf occupies one wall of the living room.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.