HSK 6
动力
dònglì名
động lực
motive power; (fig.) motivation; impetus
家人的支持是我的动力。
Jiā rén de zhī chí shì wǒ de dòng lì.
My family's support is my motivation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.