HSK 6
动漫
dòngmàn名
hoạt hình và truyện tranh
cartoons and comics; anime and manga; cartoon (animated movie); anime
弟弟特别喜欢中国动漫。
Dì di tè bié xǐ huān zhōng guó dòng màn.
My younger brother especially likes Chinese animation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.