HSK 6
典型
diǎnxíng名形
điển hình
model; typical case; archetype; typical
这是一个很典型的案例。
Zhè shì yí gè hěn diǎn xíng de àn lì.
This is a very typical case.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.