HSK 6
全程
quánchéng名
toàn bộ hành trình
the whole distance; from beginning to end
导游全程陪着我们参观。
Dǎo yóu quán chéng péi zhe wǒ men cān guān.
The guide accompanied us throughout the visit.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.