HSK 6
借鉴
jièjiàn动
tham khảo; học hỏi
to draw on (others' experience); to learn from (how others do things); lesson to be learned (by observing others)
我们可以借鉴别人的经验。
Wǒ men kě yǐ jiè jiàn bié rén de jīng yàn.
We can learn from other people's experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.