HSK 6
以往
yǐwǎng名
trước đây; trong quá khứ
in the past; formerly
这里比以往任何时候都热闹。
Zhè lǐ bǐ yǐ wǎng rèn hé shí hòu dōu rè nao.
This place is livelier than ever before.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.